TongtongTong
Theo dõi
Hạng 2 Hy Lạp
More Tips
Panthrakikos
Panthrakikos 1
0 Niki Volou
Niki Volou
Trận đấu này
  • Phân tích trận đấu: Ở khâu phòng ngự, Niki Volos cho thấy khả năng tổ chức rất chặt chẽ với trung bình 16 pha tắc bóng, 12 lần đánh chặn và 9 pha phá bóng mỗi trận, qua đó tạo nên hệ thống phòng ngự tương đối vững chắc. Trong khi đó, Panthrakikos thường để lộ nhiều khoảng trống ở hàng thủ, dẫn đến nguy cơ phải nhận bàn thua ngoài dự kiến. Về hiệu quả tấn công, Niki Volos có tỷ lệ chuyển hóa cơ hội lên tới 22%, cho thấy khả năng biến những tình huống tấn công nguy hiểm thành cơ hội thực sự tốt hơn đối thủ. Sự chênh lệch về chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) cũng phản ánh rõ khác biệt giữa hai đội. Trong 5 trận gần nhất, Niki Volos đạt trung bình 1,85 xG/trận, trong khi Panthrakikos chỉ đạt 0,92 xG/trận. Khoảng cách này cho thấy đội khách tạo ra nhiều cơ hội chất lư
    Hạng 2 Hy Lạp
    HDP
    Panthrakikos 1-0 Niki Volou
Xem tips khác
  • Sản phẩm chất lượng cao và lâu dài được thiết kế cho các cổ động viên lớn của chúng tôi! Independiente Medellín có tỷ lệ chuyển đổi tấn công là 18%, tốt hơn so với 12% của Millionaire. Hiệu suất xG của họ là 0,78 so với 0,52 của Millionaire. Mặc dù Millionaire dẫn đầu về tỷ lệ thành công trong các đường chuyền quan trọng với 62% (so với 55% của Independiente Medellín), giá trị đường chuyền lên phía trước của họ là 1,23, thấp hơn so với 0,98 của Independiente Medellín. Ở tuyến giữa, Independiente Medellín có tỷ lệ kiểm soát bóng là 58% và tốc độ chuyển đổi là 1,8 lần mỗi phút, nhanh hơn so với 1,3 lần mỗi phút của Millionaire. Quãng đường chạy của Independiente Medellín là 112 km, vượt trội so với 108 km của Millionaire, với 14 pha tăng tốc cường độ cao so với 11 pha của Millionaire
    VĐQG Colombia
    T/X
    Dep.Independiente Medellin vs Millonarios
  • Sản phẩm chất lượng và ổn định lâu dài được thiết kế riêng cho những người theo dõi chính của chúng tôi! Cluj thể hiện sự ổn định hơn trong khâu tấn công, với tỷ lệ chuyển đổi bàn thắng là 18,3% so với 12,7% của Universitatea Cluj, và hiệu suất xG là 1,23 so với 0,89, cho thấy họ có tính đe dọa cao hơn. Về mặt chuyền bóng tuyến đầu, Cluj có giá trị 62,4 đường chuyền mỗi 90 phút, với tỷ lệ thành công các đường chuyền quan trọng là 61%, dẫn trước đối thủ. Trong việc kiểm soát giữa sân, Cluj trung bình có 14,2 lần cướp bóng mỗi trận, với tốc độ chuyển đổi là 1,8 giây mỗi lần cướp bóng, tốt hơn so với 2,3 giây của Universitatea Cluj. Tổng quãng đường chạy của đội là 112,3 km, với 47 lần chạy nước rút cường độ cao, đều cao hơn so với 106,4 km và 32 lần chạy
    VĐQG Romania
    T/X
    CFR Cluj Hoãn Universitaea Cluj

Bình luận

Gửi